Bài tập vẽ 3D SOLIDWORKS cơ bản có file PDF

Bài tập vẽ 3D SOLIDWORKS cơ bản (có file PDF): 8 bài kèm bản vẽ

Chia sẻ bài viết

Cách nhanh nhất để thành thạo SOLIDWORKS là vẽ lại các chi tiết có bản vẽ kích thước rõ ràng. SSPACE biên soạn 8 bài tập vẽ 3D SOLIDWORKS cơ bản, đi từ dễ đến trung bình. Mỗi bài có bản vẽ hình chiếu ghi đủ kích thước, danh sách lệnh cần dùng, gợi ý các bước dựng và thể tích tham khảo để bạn tự kiểm tra kết quả. Toàn bộ bộ bài tập có thể tải về dưới dạng một file PDF miễn phí.

Biên tập: Đội ngũ nội dung SSPACE · Cập nhật: 10/10/2026

Tải bộ bài tập PDF (9 trang, khổ A4 ngang)

1. Cách luyện tập với bộ bài tập

  1. Đọc bản vẽ trước khi vẽ: xác định hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh và chọn mặt phẳng vẽ sketch đầu tiên. Bản vẽ trình bày theo phép chiếu góc thứ nhất, đơn vị mm.
  2. Sketch phải Fully Defined: trước khi dựng khối, toàn bộ nét phải chuyển sang màu đen. Đây là thói quen quan trọng nhất của người vẽ SOLIDWORKS chuyên nghiệp.
  3. Tự kiểm tra bằng thể tích: sau khi vẽ xong, mở Evaluate > Mass Properties và so thể tích với số tham khảo trong bài. Chênh lệch lớn nghĩa là có kích thước bị sai. Xem cách tùy chỉnh đơn vị trong Mass Properties.
  4. Vẽ lại lần hai theo cách khác: ví dụ bài trục bậc có thể dựng bằng Revolve hoặc bằng nhiều lần Extrude. So sánh để hiểu ưu nhược của từng cách.

Nếu chưa quen các lệnh, hãy đọc trước bài các lệnh cơ bản trong SOLIDWORKS.

2. Bài 1: Tấm đế 4 lỗ (dễ)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 1: tấm đế 120 x 80 x 12 mm có 4 lỗ Ø10
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 1: tấm đế 120 x 80 x 12 mm có 4 lỗ Ø10

Lệnh luyện tập: Rectangle, Smart Dimension, Extruded Boss/Base, Hole Wizard hoặc Extruded Cut, Linear Pattern.

Gợi ý: vẽ hình chữ nhật 120 x 80 trên Top Plane, đùn 12 mm. Tạo một lỗ Ø10 cách hai mép 15 mm, sau đó dùng Linear Pattern hai phương để ra 4 lỗ.

Thể tích tham khảo: khoảng 111.430 mm³ (111,43 cm³).

3. Bài 2: Mặt bích tròn (dễ)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 2: mặt bích Ø120 dày 15 mm, lỗ tâm Ø50 và 6 lỗ Ø12
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 2: mặt bích Ø120 dày 15 mm, lỗ tâm Ø50 và 6 lỗ Ø12

Lệnh luyện tập: Circle, Extruded Boss/Base, Extruded Cut, Circular Pattern.

Gợi ý: đùn đường tròn Ø120 dày 15 mm, cắt lỗ tâm Ø50. Vẽ một lỗ Ø12 nằm trên đường tròn Ø90 rồi dùng Circular Pattern 6 lỗ cách đều 360°.

Thể tích tham khảo: khoảng 130.015 mm³ (130,01 cm³).

4. Bài 3: Gá chữ L (dễ)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 3: gá chữ L 100 x 70 x 60 mm dày 10 mm có 3 lỗ
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 3: gá chữ L 100 x 70 x 60 mm dày 10 mm có 3 lỗ

Lệnh luyện tập: Line, Extruded Boss/Base (Mid Plane), Hole Wizard, Mirror.

Gợi ý: vẽ biên dạng chữ L trên Front Plane rồi đùn 60 mm theo kiểu Mid Plane để chi tiết đối xứng. Lỗ Ø12 trên cạnh đứng cao 45 mm; hai lỗ Ø10 trên chân ngang cách nhau 30 mm.

Thể tích tham khảo: khoảng 93.298 mm³ (93,30 cm³).

5. Bài 4: Trục bậc (trung bình)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 4: trục bậc dài 120 mm gồm các đoạn Ø20, Ø32, Ø24
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 4: trục bậc dài 120 mm gồm các đoạn Ø20, Ø32, Ø24

Lệnh luyện tập: Centerline, Revolved Boss/Base, Chamfer.

Gợi ý: vẽ một nửa biên dạng trục cùng đường tâm, sau đó Revolve 360°. Vát mép 1 x 45° ở hai đầu bằng lệnh Chamfer. Xem thêm hướng dẫn lệnh Revolve.

Thể tích tham khảo: khoảng 67.666 mm³ (67,67 cm³).

6. Bài 5: Bạc có vai (trung bình)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 5: bạc có vai Ø60, thân Ø40 dài 48 mm, lỗ Ø25
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 5: bạc có vai Ø60, thân Ø40 dài 48 mm, lỗ Ø25

Lệnh luyện tập: Revolved Boss/Base hoặc Extrude hai bước, Extruded Cut.

Gợi ý: vai Ø60 dày 8 mm, thân Ø40, tổng chiều dài 48 mm, lỗ xuyên Ø25. Thử dựng bằng cả hai cách để so sánh số bước.

Thể tích tham khảo: khoảng 49.323 mm³ (49,32 cm³).

7. Bài 6: Hộp vỏ mỏng (trung bình)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 6: hộp vỏ mỏng 120 x 80 x 50 mm, thành dày 3 mm
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 6: hộp vỏ mỏng 120 x 80 x 50 mm, thành dày 3 mm

Lệnh luyện tập: Extruded Boss/Base, Fillet, Shell.

Gợi ý: đùn khối 120 x 80 x 50 mm, bo R8 bốn cạnh đứng, sau đó dùng Shell chọn mặt trên làm mặt bỏ đi với độ dày 3 mm. Thứ tự Fillet trước, Shell sau giúp góc trong tự bo R5.

Thể tích tham khảo: khoảng 81.770 mm³ (81,77 cm³).

8. Bài 7: Gối đỡ có gân (trung bình)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 7: gối đỡ có đế 100 x 60 x 12 mm, tấm đứng có lỗ Ø30 và 2 gân
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 7: gối đỡ có đế 100 x 60 x 12 mm, tấm đứng có lỗ Ø30 và 2 gân

Lệnh luyện tập: Extruded Boss/Base, Rib, Hole Wizard.

Gợi ý: dựng đế 100 x 60 x 12 mm, tấm đứng dày 12 mm ở mép sau, khoét lỗ Ø30 có tâm cao 45 mm. Tạo hai gân tam giác 40 x 40 mm dày 8 mm ở hai bên bằng lệnh Rib. Tham khảo lệnh Shell, Rib, Wrap.

Thể tích tham khảo: khoảng 148.318 mm³ (148,32 cm³).

9. Bài 8: Tấm rãnh trượt (trung bình)

Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 8: tấm 150 x 60 x 8 mm có 2 rãnh trượt và 3 lỗ Ø8
Bản vẽ bài tập SOLIDWORKS 8: tấm 150 x 60 x 8 mm có 2 rãnh trượt và 3 lỗ Ø8

Lệnh luyện tập: Straight Slot, Extruded Cut, Linear Pattern.

Gợi ý: tấm 150 x 60 x 8 mm, hai rãnh dài 40 rộng 10 có tâm cách mép trái 30 mm và mép phải 30 mm. Ba lỗ Ø8 cách nhau 30 mm, lỗ đầu cách mép trái 45 mm.

Thể tích tham khảo: khoảng 64.737 mm³ (64,74 cm³).

10. Sau 8 bài này nên luyện gì tiếp?

11. Câu hỏi thường gặp

File PDF có miễn phí không?

Có. Bộ bài tập được SSPACE cung cấp miễn phí cho mục đích tự học. Vui lòng không dùng lại cho mục đích thương mại.

Thể tích của tôi lệch một chút so với số tham khảo có sao không?

Sai lệch rất nhỏ có thể do làm tròn. Nếu lệch vài phần trăm trở lên, hãy kiểm tra lại kích thước lỗ, độ dày thành và các mặt vát.

Tôi nên dùng phiên bản SOLIDWORKS nào để làm bài tập?

Các bài tập chỉ dùng lệnh cơ bản nên làm được trên mọi phiên bản phổ biến. Điều quan trọng là dùng phần mềm có bản quyền để tránh rủi ro mã độc và mất dữ liệu.

12. Kết luận

Tám bài tập trên bao quát gần đủ các lệnh dựng khối cơ bản: Extrude, Cut, Revolve, Fillet, Shell, Rib, Hole Wizard và Pattern. Hãy tải file PDF, in ra và luyện lần lượt từng bài, mỗi bài vẽ ít nhất hai lần. Sau khi hoàn thành, bạn sẽ đủ nền tảng để chuyển sang lắp ráp, bản vẽ và các bài nâng cao.

Đọc thêm bài viết hay khác